Từ: 木焦油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木焦油:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 木 • 焦 • 油

Nghĩa của 木焦油 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùjiāoyóu] nhựa cất gỗ (Hoá)。干馏木材所得到的黑褐色有臭味的黏稠液体,是多种有机物的混合物,可用于木材防腐、矿石浮选,又可用来提制石蜡、石炭酸等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc木:moi móc
mọc木:mọc lên
mốc木:lên mốc
mộc木:thợ mộc
mục木:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu焦:tiêu (đốt cháy; lo lắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu
木焦油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木焦油 Tìm thêm nội dung cho: 木焦油