Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 礼赞 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐzàn] tán dương; tôn sùng。怀着敬意地赞扬。
这种为人类谋利益的高贵品质,是值得人民礼赞的。
phẩm chất cao quý vì lợi ích của nhân loại, thật đáng được nhân dân tán dương.
这种为人类谋利益的高贵品质,是值得人民礼赞的。
phẩm chất cao quý vì lợi ích của nhân loại, thật đáng được nhân dân tán dương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 礼: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 礼: | lừng lẫy |
| lẻ | 礼: | lẻ tẻ |
| lể | 礼: | kể lể |
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 礼: | xởi lởi |
| lỡi | 礼: | xem Lễ |
| rẽ | 礼: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
| trẩy | 礼: | đi trẩy hội |
| trễ | 礼: | trễ giờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赞
| tán | 赞: | tham tán, tán thành |

Tìm hình ảnh cho: 礼赞 Tìm thêm nội dung cho: 礼赞
