Nghĩa của 粗话 trong tiếng Trung hiện đại:
[cūhuà] lời thô tục; tiếng tục tĩu; lời nói thô bỉ。粗俗的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗
| sồ | 粗: | sồ sề |
| thô | 粗: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| to | 粗: | to lớn; to tiếng; làm to |
| xồ | 粗: | xồ ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |

Tìm hình ảnh cho: 粗话 Tìm thêm nội dung cho: 粗话
