Từ: 粗话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗话:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 粗 • 话

Nghĩa của 粗话 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūhuà] lời thô tục; tiếng tục tĩu; lời nói thô bỉ。粗俗的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ粗:sồ sề
thô粗:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to粗:to lớn; to tiếng; làm to
xồ粗:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại话:thần thoại
粗话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗话 Tìm thêm nội dung cho: 粗话