Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 离乡背井 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离乡背井:
Nghĩa của 离乡背井 trong tiếng Trung hiện đại:
[líxiāngbèijǐng] Hán Việt: LÍ HƯƠNG BỘI TỈNH
rời xa nơi chôn rau cắt rốn; rời xa quê hương。背井离乡。
rời xa nơi chôn rau cắt rốn; rời xa quê hương。背井离乡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 井
| giếng | 井: | giếng khơi |
| tĩn | 井: | cái hũ tĩn, cái tĩn |
| tểnh | 井: | tấp tểnh (tính việc lớn) |
| tễnh | 井: | tập tễnh |
| tỉn | 井: | tỉn (chum nhỏ) |
| tỉnh | 井: | tỉnh (giếng; gọn gàng) |

Tìm hình ảnh cho: 离乡背井 Tìm thêm nội dung cho: 离乡背井
