Từ: 离乡背井 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离乡背井:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离乡背井 trong tiếng Trung hiện đại:

[líxiāngbèijǐng] Hán Việt: LÍ HƯƠNG BỘI TỈNH
rời xa nơi chôn rau cắt rốn; rời xa quê hương。背井离乡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương:cố hương, quê hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 井

giếng:giếng khơi
tĩn:cái hũ tĩn, cái tĩn
tểnh:tấp tểnh (tính việc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉn:tỉn (chum nhỏ)
tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)
离乡背井 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离乡背井 Tìm thêm nội dung cho: 离乡背井