Từ: 抓茬儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓茬儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓茬儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāchár] bới lông tìm vết; bới móc。故意挑别人的小毛病;找茬儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茬

tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
抓茬儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓茬儿 Tìm thêm nội dung cho: 抓茬儿