Từ: 翰林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翰林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hàn lâm
Tên chức quan ngày xưa. Dưới thời Đường, Tống, giữ việc cung phụng trong nội đình. Từ nhà Minh, nhà Thanh, thi đậu tiến sĩ đều gọi là nhập
Hàn Lâm
林.Nơi tụ hội văn nhân đông như rừng.

Nghĩa của 翰林 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànlín] hàn lâm。唐以后皇帝的文学侍从官,明清两代从进士选拔。
翰林院
viện hàn lâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翰

hàn:hàn lâm viện, hàn nối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
翰林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翰林 Tìm thêm nội dung cho: 翰林