hàn lâm
Tên chức quan ngày xưa. Dưới thời Đường, Tống, giữ việc cung phụng trong nội đình. Từ nhà Minh, nhà Thanh, thi đậu tiến sĩ đều gọi là nhập
Hàn Lâm
翰林.Nơi tụ hội văn nhân đông như rừng.
Nghĩa của 翰林 trong tiếng Trung hiện đại:
翰林院
viện hàn lâm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翰
| hàn | 翰: | hàn lâm viện, hàn nối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |

Tìm hình ảnh cho: 翰林 Tìm thêm nội dung cho: 翰林
