Từ: 神出鬼没 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神出鬼没:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神出鬼没 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénchūguǐmò] xuất quỷ nhập thần; biến hoá tài tình。比喻变化巧妙迅速,或一会儿出现,一会儿隐没,不容易捉摸(多指用兵出奇制胜,让敌人摸不着头脑)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một
神出鬼没 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神出鬼没 Tìm thêm nội dung cho: 神出鬼没