Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 神出鬼没 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神出鬼没:
Nghĩa của 神出鬼没 trong tiếng Trung hiện đại:
[shénchūguǐmò] xuất quỷ nhập thần; biến hoá tài tình。比喻变化巧妙迅速,或一会儿出现,一会儿隐没,不容易捉摸(多指用兵出奇制胜,让敌人摸不着头脑)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 没
| mốt | 没: | mải mốt; một trăm mốt |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |

Tìm hình ảnh cho: 神出鬼没 Tìm thêm nội dung cho: 神出鬼没
