Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lỡ duyên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lỡ duyên:
Nghĩa lỡ duyên trong tiếng Việt:
["- Bị cản trở trong tình yêu."]Dịch lỡ duyên sang tiếng Trung hiện đại:
错失良缘。Nghĩa chữ nôm của chữ: lỡ
| lỡ | 呂: | lỡ làng |
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| lỡ | 㛎: | lỡ chân |
| lỡ | 𫶴: | lỡ làng |
| lỡ | 𢙲: | lỡ làng |
| lỡ | 𣳮: | lỡ làng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: duyên
| duyên | 吮: | |
| duyên | 椽: | duyên bút (bài văn hay); duyên điều (đòn tay) |
| duyên | 橼: | củ duyên (trái chanh da dày) |
| duyên | 櫞: | củ duyên (trái chanh da dày) |
| duyên | 沿: | duyên hải |
| duyên | 緣: | duyên dáng; duyên may; duyên phận |
| duyên | 缘: | duyên dáng; duyên may; duyên phận |
| duyên | 鉛: | duyên hải |
| duyên | 铅: | duyên hải |

Tìm hình ảnh cho: lỡ duyên Tìm thêm nội dung cho: lỡ duyên
