Từ: lỡ duyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lỡ duyên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lỡduyên

Nghĩa lỡ duyên trong tiếng Việt:

["- Bị cản trở trong tình yêu."]

Dịch lỡ duyên sang tiếng Trung hiện đại:

错失良缘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lỡ

lỡ:lỡ làng
lỡ:lỡ làng
lỡ:lỡ chân
lỡ𫶴:lỡ làng
lỡ𢙲:lỡ làng
lỡ𣳮:lỡ làng

Nghĩa chữ nôm của chữ: duyên

duyên: 
duyên:duyên bút (bài văn hay); duyên điều (đòn tay)
duyên:củ duyên (trái chanh da dày)
duyên:củ duyên (trái chanh da dày)
duyên沿:duyên hải
duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
duyên:duyên hải
duyên:duyên hải
lỡ duyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lỡ duyên Tìm thêm nội dung cho: lỡ duyên