Từ: 服膺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服膺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 服膺 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúyīng] ghi tạc; ghi lòng tạc dạ (đạo lý, cách ngôn)。(道理、格言等)牢牢记在心里;衷心信服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膺

ưng:ưng thuận
ứng:xem ưng
服膺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 服膺 Tìm thêm nội dung cho: 服膺