Từ: lân bang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lân bang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lânbang

Nghĩa lân bang trong tiếng Việt:

["- Nước láng giềng."]

Dịch lân bang sang tiếng Trung hiện đại:

邻邦 《接壤的国家。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lân

lân:lân la
lân:lân tuân (núi lởm chởm)
lân:lân lân (trong suốt)
lân:lân (thương xót): lân cảm
lân:lân (thương xót): lân cảm
lân:lân tinh
lân:lân la
lân:lân tinh; lân quang
lân:lân la
lân:lân lân (tiếng bánh xe)
lân:lân lân (tiếng bánh xe)
lân:lân tuyển (chọn người)
lân:lân cận; lân quốc
lân:lân cận; lân quốc; lân la
lân:lân cận; lân quốc
lân:lân (vảy cá)
lân:lân (vảy cá)
lân:con kỳ lân
lân:con kỳ lân

Nghĩa chữ nôm của chữ: bang

bang:binh bang
bang:phỉ bang (bọn cướp)
bang:phỉ bang (bọn cướp)
bang:liên bang
bang:bang (cái mõ dài)
bang:liên bang
bang󰘊:liên bang

Gới ý 15 câu đối có chữ lân:

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh

Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Nguyệt ánh châu liêm hân cẩn hợp,Mộng thành tú các triệu lân tường

Trăng sáng rèm châu vui hợp cẩn,Mộng nơi gác đẹp triệu lân lành

lân bang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lân bang Tìm thêm nội dung cho: lân bang