Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 蚕豆 trong tiếng Trung hiện đại:
[cándòu] 1. đậu tằm。一年生或二年生草本植物,茎方形,中心空,花白色有紫斑,结荚果。种子供食用。
2. hạt đậu tằm。这种植物的荚果或种子。也叫胡豆。
2. hạt đậu tằm。这种植物的荚果或种子。也叫胡豆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚕
| tàm | 蚕: | tàm (con tằm) |
| tòm | 蚕: | tòm tem; rơi tòm |
| tằm | 蚕: | con tằm, tơ tằm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆
| dấu | 豆: | |
| đậu | 豆: | cây đậu (cây đỗ) |

Tìm hình ảnh cho: 蚕豆 Tìm thêm nội dung cho: 蚕豆
