Từ: 蚕豆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚕豆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蚕 • 豆

Nghĩa của 蚕豆 trong tiếng Trung hiện đại:

[cándòu] 1. đậu tằm。一年生或二年生草本植物,茎方形,中心空,花白色有紫斑,结荚果。种子供食用。
2. hạt đậu tằm。这种植物的荚果或种子。也叫胡豆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚕

tàm蚕:tàm (con tằm)
tòm蚕:tòm tem; rơi tòm
tằm蚕:con tằm, tơ tằm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu豆: 
đậu豆:cây đậu (cây đỗ)
蚕豆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚕豆 Tìm thêm nội dung cho: 蚕豆