Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 森林 trong tiếng Trung hiện đại:
[sēnlín] rừng rậm; rừng rú; rừng cây um tùm。通常指大片生长的树林;林业上指在相当广阔的土地上生长的很多树木,连同在这块土地上的动物以及其他植物所构成的整体。森林是木材的主要来源,同时有保持水土,调节气 候,防止水、旱、风、沙等灾害的作用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 森
| chùm | 森: | chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm |
| dâm | 森: | bóng dâm; dâm dục, dâm ô |
| dúm | 森: | dúm dó; một dúm muối |
| dụm | 森: | dành dụm |
| râm | 森: | râm mát |
| sum | 森: | sum họp |
| sâm | 森: | sâm lâm (rừng rậm) |
| sùm | 森: | sùm sề |
| xum | 森: | xum xuê, xum vầy |
| xùm | 森: | um xùm |
| xúm | 森: | xúm quanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |

Tìm hình ảnh cho: 森林 Tìm thêm nội dung cho: 森林
