Từ: 倾诉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾诉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倾诉 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngsù] nói hết; bộc lộ hết; thổ lộ hết; dốc bầu tâm sự。完全说出(心里的话)。
倾诉衷情。
thổ lộ hết tâm can; dốc bầu tâm sự.
尽情倾诉。
thổ lộ hết; tha hồ thổ lộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉

tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
倾诉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倾诉 Tìm thêm nội dung cho: 倾诉