Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 倾诉 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngsù] nói hết; bộc lộ hết; thổ lộ hết; dốc bầu tâm sự。完全说出(心里的话)。
倾诉衷情。
thổ lộ hết tâm can; dốc bầu tâm sự.
尽情倾诉。
thổ lộ hết; tha hồ thổ lộ.
倾诉衷情。
thổ lộ hết tâm can; dốc bầu tâm sự.
尽情倾诉。
thổ lộ hết; tha hồ thổ lộ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾
| khuynh | 倾: | khuynh đảo; khuynh gia bại sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉
| tố | 诉: | tố cáo, tố tội, tố tụng |

Tìm hình ảnh cho: 倾诉 Tìm thêm nội dung cho: 倾诉
