Từ: 天壤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天壤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天壤 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānrǎng] 1. trời đất。天地。
天壤间
giữa trời đất
2. trời và vực; một trời một vực。天渊。
天壤之别
khác nhau một trời một vực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壤

nhưỡng:thổ nhưỡng
天壤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天壤 Tìm thêm nội dung cho: 天壤