Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 栏目 trong tiếng Trung hiện đại:
[lánmù] chuyên mục。报纸、杂志等版面上按内容性质分成的标有名称的部分。
小说栏目。
chuyên mục tiểu thuyết.
每逢寒暑假,报纸增设《假期活动》栏目。
mỗi lần đến đợt nghỉ đông, nghỉ hè, báo chí tăng thêm chuyên mục "Hoạt động trong kỳ nghỉ".
小说栏目。
chuyên mục tiểu thuyết.
每逢寒暑假,报纸增设《假期活动》栏目。
mỗi lần đến đợt nghỉ đông, nghỉ hè, báo chí tăng thêm chuyên mục "Hoạt động trong kỳ nghỉ".
Nghĩa chữ nôm của chữ: 栏
| lan | 栏: | cây mộc lan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 栏目 Tìm thêm nội dung cho: 栏目
