Từ: 神圣同盟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神圣同盟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神圣同盟 trong tiếng Trung hiện đại:

[ShénshèngTóngméng] đồng minh Thần Thánh。1815年拿破仑一世的帝国崩溃后,俄国、普鲁士和奥地利三国君主在巴黎签订的反动同盟。它的目的是为了镇压欧洲各国人民的革命运动和民族解放运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh:minh thệ (thề)
神圣同盟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神圣同盟 Tìm thêm nội dung cho: 神圣同盟