Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗤, chiết tự chữ SI, SUY, XI, XỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗤:
嗤
Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;
嗤 xi
Nghĩa Trung Việt của từ 嗤
(Động) Cười nhạo, cười mỉa.◎Như: xi chi dĩ tị 嗤之以鼻 cười nhạt.
◇Nguyễn Du 阮攸: Địa hạ vô linh quỷ bối xi 地下無令鬼輩嗤 (Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ 耒陽杜少陵墓) Dưới địa phủ đừng để cho lũ quỷ cười.(Trạng thanh) Khúc khích (tiếng cười).
◎Như: xi xi đích tiếu 嗤嗤的笑 cười khúc khích.(Trạng thanh) Toạc (tiếng giấy xé rách).
◎Như:
◇Tây sương kí 西廂記: Tha khả cảm xi xi đích xả tố liễu chỉ điều nhi 他可敢嗤嗤的扯做了紙條兒 (Đệ tam bổn, Đệ nhất chiết) Cô ấy dám xé rách toạc tờ thư à.
si, như "si tiếu (nhạo báng)" (gdhn)
suy, như "suy ra" (gdhn)
xỉ, như "xỉ mũi" (gdhn)
Nghĩa của 嗤 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: XUY
书
giễu cợt; cười khúc khích。嗤笑。
嗤 之以鼻。
xì mũi giễu cợt.
Từ ghép:
嗤诋 ; 嗤笑 ; 嗤之以鼻
Số nét: 13
Hán Việt: XUY
书
giễu cợt; cười khúc khích。嗤笑。
嗤 之以鼻。
xì mũi giễu cợt.
Từ ghép:
嗤诋 ; 嗤笑 ; 嗤之以鼻
Chữ gần giống với 嗤:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗤
| si | 嗤: | si tiếu (nhạo báng) |
| suy | 嗤: | suy ra |
| xỉ | 嗤: | xỉ mũi |

Tìm hình ảnh cho: 嗤 Tìm thêm nội dung cho: 嗤
