Chữ 嗤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗤, chiết tự chữ SI, SUY, XI, XỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗤:

嗤 xi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗤

Chiết tự chữ si, suy, xi, xỉ bao gồm chữ 口 蚩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗤 cấu thành từ 2 chữ: 口, 蚩
  • khẩu
  • si, suy, sỉ, xi, xỉ
  • xi [xi]

    U+55E4, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi1;
    Việt bính: ci1;

    xi

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗤

    (Động) Cười nhạo, cười mỉa.
    ◎Như: xi chi dĩ tị
    cười nhạt.
    ◇Nguyễn Du : Địa hạ vô linh quỷ bối xi (Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ ) Dưới địa phủ đừng để cho lũ quỷ cười.(Trạng thanh) Khúc khích (tiếng cười).
    ◎Như: xi xi đích tiếu cười khúc khích.(Trạng thanh) Toạc (tiếng giấy xé rách).
    ◎Như:
    ◇Tây sương kí 西: Tha khả cảm xi xi đích xả tố liễu chỉ điều nhi (Đệ tam bổn, Đệ nhất chiết) Cô ấy dám xé rách toạc tờ thư à.

    si, như "si tiếu (nhạo báng)" (gdhn)
    suy, như "suy ra" (gdhn)
    xỉ, như "xỉ mũi" (gdhn)

    Nghĩa của 嗤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: XUY

    giễu cợt; cười khúc khích。嗤笑。
    嗤 之以鼻。
    xì mũi giễu cợt.
    Từ ghép:
    嗤诋 ; 嗤笑 ; 嗤之以鼻

    Chữ gần giống với 嗤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Chữ gần giống 嗤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗤 Tự hình chữ 嗤 Tự hình chữ 嗤 Tự hình chữ 嗤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗤

    si:si tiếu (nhạo báng)
    suy:suy ra
    xỉ:xỉ mũi
    嗤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗤 Tìm thêm nội dung cho: 嗤