Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 愉快 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúkuài] vui sướng; vui mừng; hớn hở; vui thích; vui vẻ。快意;舒畅。
愉快的微笑。
mỉm cười vui sướng
心情愉快
vui vẻ trong lòng
生活过得很愉快。
sống rất vui vẻ.
愉快的微笑。
mỉm cười vui sướng
心情愉快
vui vẻ trong lòng
生活过得很愉快。
sống rất vui vẻ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愉
| du | 愉: | du khoái (đẹp ý) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |

Tìm hình ảnh cho: 愉快 Tìm thêm nội dung cho: 愉快
