Từ: 神灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénlíng] thần linh。迷信的人指天地万物的创造者和统治者,也指能力,德行高超的人物死后的精灵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng
神灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神灵 Tìm thêm nội dung cho: 神灵