Từ: 泥工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥工 trong tiếng Trung hiện đại:

[nígōng] thợ gạch ngói; thợ ngoã。瓦工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
泥工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥工 Tìm thêm nội dung cho: 泥工