Từ: 神物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神物 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénwù] 1. vật thần kì; bửu bối。神奇的东西。
2. thần tiên。指神仙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
神物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神物 Tìm thêm nội dung cho: 神物