Từ: 导购 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 导购:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 导购 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎogòu] hướng dẫn mua。对购买货物给予引导;指导购买(商品)。
导购小姐
nhân viên hướng dẫn mua hàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 购

cấu:cấu xa (mua chịu)
导购 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 导购 Tìm thêm nội dung cho: 导购