Từ: 神职人员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神职人员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神职人员 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénzhírényuán] nhân viên thần chức (người phụ trách công việc tôn giáo trong Thiên Chúa Giáo)。天主教、东正教等教会中负责宗教事务的专职人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
神职人员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神职人员 Tìm thêm nội dung cho: 神职人员