Từ: 祭灶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祭灶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祭 • 灶

Nghĩa của 祭灶 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìzào] cúng ông táo; lễ tế ông táo; đưa ông táo về trời (vào ngày 23, 24 tháng chạp)。旧俗腊月二十三或二十四日祭灶神。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祭

tế祭:tế lễ, tế văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灶

bếp灶:nhà bếp; cái bếp
táo灶:táo quân
祭灶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祭灶 Tìm thêm nội dung cho: 祭灶