Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trận địa
Địa khu do quân đội cứ thủ khi tác chiến.
Nghĩa của 阵地 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèndì] trận địa; mặt trận。军队为了进行战斗而占据的地方。通常修有工事。
阵地战
trận địa chiến
占领敌军阵地。
chiếm lĩnh trận địa của quân giặc.
文艺阵地
mặt trận văn nghệ.
思想阵地
mặt trận tư tưởng.
阵地战
trận địa chiến
占领敌军阵地。
chiếm lĩnh trận địa của quân giặc.
文艺阵地
mặt trận văn nghệ.
思想阵地
mặt trận tư tưởng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陣
| chận | 陣: | chận đầu, chận xuống |
| chặn | 陣: | ngăn chặn, chặn họng |
| giận | 陣: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| trận | 陣: | trận đánh |
| trặn | 陣: | tròn trặn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 陣地 Tìm thêm nội dung cho: 陣地
