Chữ 涔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涔, chiết tự chữ SẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涔:

涔 sầm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 涔

涔

Chiết tự chữ 涔

Chiết tự chữ sầm bao gồm chữ 水 岑 hoặc 氵 岑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涔 cấu thành từ 2 chữ: 水, 岑
  • 水 thuỷ, thủy
  • 岑 sum, sầm, xờm
  • 2. 涔 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 岑
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 岑 sum, sầm, xờm
  • sầm [sầm]

    U+6D94, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cen2, qian2, zan4;
    Việt bính: sam4;

    涔 sầm

    Nghĩa Trung Việt của từ 涔

    (Tính) Nhiều nước.
    ◇Hoài Nam Tử 淮
    南子: Cung trì sầm tắc dật, hạn tắc hạc 宮池涔則溢, 旱則涸 (Thuyết lâm 說林) Ao cung nhiều nước thì tràn, nắng hạn thì khô cạn.

    (Tính)
    Ràn rụa, ròng ròng.
    ◇Giang Yêm 江淹: Sầm lệ do tại mệ 涔淚猶在袂 (Tạ Pháp Tào 謝法曹) Nước mắt ròng ròng còn ở trên tay áo.
    sầm, như "mưa sầm sập; tối sầm" (gdhn)

    Nghĩa của 涔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cén]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: SẦM
    形
    1. úng thuỷ; nước đọng; úng nước。积水。
    2. nước mưa nhiều; mưa lớn。雨水多。
    Từ ghép:
    涔涔

    Chữ gần giống với 涔:

    㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 涔

    湄, 漏, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涔 Tự hình chữ 涔 Tự hình chữ 涔 Tự hình chữ 涔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涔

    sầm涔:mưa sầm sập; tối sầm
    涔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涔 Tìm thêm nội dung cho: 涔