Chữ 癲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癲, chiết tự chữ ĐIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癲:

癲 điên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 癲

癲

Chiết tự chữ 癲

Chiết tự chữ điên bao gồm chữ 病 顛 hoặc 疒 顛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癲 cấu thành từ 2 chữ: 病, 顛
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 顛 đen, điên
  • 2. 癲 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 顛
  • 疒 nạch
  • 顛 đen, điên
  • điên [điên]

    U+7672, tổng 24 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 癫;
    Pinyin: dian1;
    Việt bính: din1;

    癲 điên

    Nghĩa Trung Việt của từ 癲

    (Tính) Tinh thần thác loạn, lời nói cử chỉ bất thường.

    (Danh)
    Điên giản 癲
    癇 bệnh động kinh. ☆Tương tự: giản chứng 癇症, dương điên phong 羊癲瘋, dương giác phong 羊角風, dương giản phong 羊癇瘋, dương huyễn 羊眩, dương nhi phong 羊兒風.
    điên, như "điên dại, điên tiết, chạy như điên" (vhn)

    Chữ gần giống với 癲:

    㿚, 㿛, 癱, 癲,

    Dị thể chữ 癲

    瘨, 癫,

    Chữ gần giống 癲

    痻, 瘬, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥, 瘦, 瘧, 瘨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癲 Tự hình chữ 癲 Tự hình chữ 癲 Tự hình chữ 癲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癲

    điên癲:điên dại, điên tiết, chạy như điên
    癲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癲 Tìm thêm nội dung cho: 癲