Từ: 天数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天数 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānshù] số trời; trời định。迷信的人把一切不可解的事、不能抗御的灾难都归于上天安排的命运,称为天数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
天数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天数 Tìm thêm nội dung cho: 天数