Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𢩮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢩮, chiết tự chữ DÁC, DẠT, DẮT, NHẮC, RẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢩮:

𢩮

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𢩮

𢩮

Chiết tự chữ 𢩮

[]

U+022A6E, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ;

𢩮

Nghĩa Trung Việt của từ 𢩮



dắt, như "dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt" (vhn)
dác, như "dáo dác, dớn dác" (btcn)
nhắc, như "nhắc nhở" (btcn)
rắc, như "gieo rắc" (btcn)
dạt, như "dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt" (gdhn)

Chữ gần giống với 𢩮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Chữ gần giống 𢩮

Tự hình:

Tự hình chữ 𢩮 Tự hình chữ 𢩮 Tự hình chữ 𢩮 Tự hình chữ 𢩮

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢩮

dác𢩮:dáo dác, dớn dác
dạt𢩮:dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt
dắc𢩮: 
dắt𢩮:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dứt𢩮: 
nhắc𢩮:nhắc nhở
rắc𢩮:gieo rắc
𢩮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𢩮 Tìm thêm nội dung cho: 𢩮