Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𢩮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢩮, chiết tự chữ DÁC, DẠT, DẮT, NHẮC, RẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢩮:
𢩮
Chiết tự chữ 𢩮
Pinyin: yi4;
Việt bính: ;
𢩮
Nghĩa Trung Việt của từ 𢩮
dắt, như "dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt" (vhn)
dác, như "dáo dác, dớn dác" (btcn)
nhắc, như "nhắc nhở" (btcn)
rắc, như "gieo rắc" (btcn)
dạt, như "dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt" (gdhn)
Chữ gần giống với 𢩮:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Chữ gần giống 𢩮
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢩮
| dác | 𢩮: | dáo dác, dớn dác |
| dạt | 𢩮: | dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt |
| dắc | 𢩮: | |
| dắt | 𢩮: | dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt |
| dứt | 𢩮: | |
| nhắc | 𢩮: | nhắc nhở |
| rắc | 𢩮: | gieo rắc |

Tìm hình ảnh cho: 𢩮 Tìm thêm nội dung cho: 𢩮
