Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đoán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ đoán:
断 đoạn, đoán • 煅 đoán • 锻 đoán • 踹 đoán • 簖 đoán • 鍛 đoán • 斷 đoạn, đoán • 籪 đoán
Đây là các chữ cấu thành từ này: đoán
Biến thể phồn thể: 斷;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun6 tyun5;
断 đoạn, đoán
đoạn, như "đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn" (vhn)
đoán, như "chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán" (btcn)
đón, như "đưa đón, đón đường" (gdhn)
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun6 tyun5;
断 đoạn, đoán
Nghĩa Trung Việt của từ 断
Như chữ đoạn 斷.đoạn, như "đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn" (vhn)
đoán, như "chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán" (btcn)
đón, như "đưa đón, đón đường" (gdhn)
Nghĩa của 断 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (斷)
[duàn]
Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 11
Hán Việt: ĐOẠN
1. đứt。(长形的东西)分成两段或几段。
割断
cắt đứt
砍断
chặt đứt
断砖
cắt gạch; gạch mẻ.
绳子断了
dây đứt rồi.
2. đoạn tuyệt; cắt đứt; đứt; cúp; mất。断绝;隔绝。
断水
cúp nước
断电
mất điện; cúp điện
断奶
cai sữa; dứt sữa.
断了关系
cắt đứt quan hệ
音讯断了
không có tin tức gì nữa
3. chặn; chặn đường; chặn lại。拦截。
把对方的球断了下来。
chặn bóng của đối phương.
4. cai (rượu, thuốc)。戒除(烟酒)。
断烟
cai thuốc
断酒
cai rượu
5. quyết định; phán đoán; phán quyết。判断;决定。
断语
lời quyết định; lời nhận định
独断独行
độc đoán chuyên quyền.
副
6. nhất định; tuyệt đối (thường dùng trong câu phủ định)。,绝对;一定(多用于否定式)。
断无此理
không có lẽ nào như thế.
断不能信
nhất định không thể tin.
Từ ghép:
断埯 ; 断案 ; 断壁 ; 断壁残垣 ; 断编残简 ; 断层 ; 断肠 ; 断炊 ; 断代 ; 断代史 ; 断档 ; 断点 ; 断电 ; 断定 ; 断断 ; 断断续续 ; 断顿 ; 断发文身 ; 断根 ; 断喝 ; 断鹤续凫 ; 断黑 ; 断后 ; 断乎 ; 断魂 ; 断火 ; 断机 ; 断齑画粥 ; 断简残编 ; 断交 ; 断金 ; 断井颓垣 ; 断句 ; 断绝 ; 断开 ; 断口 ; 断粮 ; 断裂 ; 断流 ; 断垄 ; 断路 ; 断面 ; 断命 ; 断奶 ; 断念 ; 断片 ; 断七 ; 断气 ; 断然 ; 断死 ;
断送 ; 断头 ; 断头台 ; 断瓦残垣 ; 断弦 ; 断线 ; 断线风筝 ; 断想 ; 断行 ; 断续 ; 断言 ; 断语 ; 断狱 ; 断垣残壁 ; 断章取义 ; 断折 ; 断肢 ; 断种 ; 断子绝孙 ; 断奏
[duàn]
Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 11
Hán Việt: ĐOẠN
1. đứt。(长形的东西)分成两段或几段。
割断
cắt đứt
砍断
chặt đứt
断砖
cắt gạch; gạch mẻ.
绳子断了
dây đứt rồi.
2. đoạn tuyệt; cắt đứt; đứt; cúp; mất。断绝;隔绝。
断水
cúp nước
断电
mất điện; cúp điện
断奶
cai sữa; dứt sữa.
断了关系
cắt đứt quan hệ
音讯断了
không có tin tức gì nữa
3. chặn; chặn đường; chặn lại。拦截。
把对方的球断了下来。
chặn bóng của đối phương.
4. cai (rượu, thuốc)。戒除(烟酒)。
断烟
cai thuốc
断酒
cai rượu
5. quyết định; phán đoán; phán quyết。判断;决定。
断语
lời quyết định; lời nhận định
独断独行
độc đoán chuyên quyền.
副
6. nhất định; tuyệt đối (thường dùng trong câu phủ định)。,绝对;一定(多用于否定式)。
断无此理
không có lẽ nào như thế.
断不能信
nhất định không thể tin.
Từ ghép:
断埯 ; 断案 ; 断壁 ; 断壁残垣 ; 断编残简 ; 断层 ; 断肠 ; 断炊 ; 断代 ; 断代史 ; 断档 ; 断点 ; 断电 ; 断定 ; 断断 ; 断断续续 ; 断顿 ; 断发文身 ; 断根 ; 断喝 ; 断鹤续凫 ; 断黑 ; 断后 ; 断乎 ; 断魂 ; 断火 ; 断机 ; 断齑画粥 ; 断简残编 ; 断交 ; 断金 ; 断井颓垣 ; 断句 ; 断绝 ; 断开 ; 断口 ; 断粮 ; 断裂 ; 断流 ; 断垄 ; 断路 ; 断面 ; 断命 ; 断奶 ; 断念 ; 断片 ; 断七 ; 断气 ; 断然 ; 断死 ;
断送 ; 断头 ; 断头台 ; 断瓦残垣 ; 断弦 ; 断线 ; 断线风筝 ; 断想 ; 断行 ; 断续 ; 断言 ; 断语 ; 断狱 ; 断垣残壁 ; 断章取义 ; 断折 ; 断肢 ; 断种 ; 断子绝孙 ; 断奏
Tự hình:

Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun3;
煅 đoán
Nghĩa Trung Việt của từ 煅
§ Cũng như đoán 鍛.
đoán, như "chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán" (gdhn)
Nghĩa của 煅 trong tiếng Trung hiện đại:
[duàn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: ĐOÀN
1. sao; nung (phương pháp điều chế thuốc Đông y)。放在火里烧(中药制法)。
煅石膏
nung thạch cao
2. trui; rèn。同"锻"。
Từ ghép:
煅烧 ; 煅石膏
Số nét: 13
Hán Việt: ĐOÀN
1. sao; nung (phương pháp điều chế thuốc Đông y)。放在火里烧(中药制法)。
煅石膏
nung thạch cao
2. trui; rèn。同"锻"。
Từ ghép:
煅烧 ; 煅石膏
Chữ gần giống với 煅:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Dị thể chữ 煅
鍛,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鍛;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun3;
锻 đoán
đoàn, như "đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)" (gdhn)
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun3;
锻 đoán
Nghĩa Trung Việt của từ 锻
Giản thể của chữ 鍛.đoàn, như "đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)" (gdhn)
Nghĩa của 锻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍛)
[duàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: ĐOÀN
rèn。锻造。
锻铁
rèn sắt
锻工
thợ rèn
锻接
rèn nối
Từ ghép:
锻锤 ; 锻打 ; 锻工 ; 锻焊 ; 锻件 ; 锻接 ; 锻炼 ; 锻炉 ; 锻模 ; 锻铁 ; 锻压 ; 锻造
[duàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: ĐOÀN
rèn。锻造。
锻铁
rèn sắt
锻工
thợ rèn
锻接
rèn nối
Từ ghép:
锻锤 ; 锻打 ; 锻工 ; 锻焊 ; 锻件 ; 锻接 ; 锻炼 ; 锻炉 ; 锻模 ; 锻铁 ; 锻压 ; 锻造
Dị thể chữ 锻
鍛,
Tự hình:

Pinyin: chuai4, shuan4, duan4;
Việt bính: caai2 cyun2 jaai2;
踹 đoán
Nghĩa Trung Việt của từ 踹
(Danh) Gót chân.(Động) (Dùng sức gót chân) đạp, đá.
◎Như: bả môn đoán khai 把門踹開 đạp cửa mở ra.
(Động) Giậm chân, dọng chân.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Đoán túc nhi nộ 踹足而怒 (Nhân gian huấn 人間訓) Giậm chân giận dữ.
(Động) Mang, đi (giày).
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Cước đoán nhất song tiêm đầu ngoa 腳踹一雙尖頭靴 (Đệ tứ thập cửu hồi) Chân mang một đôi ủng đầu nhọn.
xuyễn, như "xuyễn (đá nhẹ; dẫm vào)" (gdhn)
Nghĩa của 踹 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuài]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: XUYỄN
1. đạp; đá。脚底向外踢。
一脚就把门踹 开了。
đạp một cái cửa mở ra.
小马蹄子只顾乱踹 。
bốn vó ngựa con cứ đá lung tung.
2. giẫm; đạp。踩。
没留神一脚踹 在水沟里。
không để ý, giẫm một chân xuống rãnh nước.
Số nét: 16
Hán Việt: XUYỄN
1. đạp; đá。脚底向外踢。
一脚就把门踹 开了。
đạp một cái cửa mở ra.
小马蹄子只顾乱踹 。
bốn vó ngựa con cứ đá lung tung.
2. giẫm; đạp。踩。
没留神一脚踹 在水沟里。
không để ý, giẫm một chân xuống rãnh nước.
Chữ gần giống với 踹:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Dị thể chữ 踹
跴,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 籪;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun6;
簖 đoán
đoán, như "đoán (đăng bẫy cá)" (gdhn)
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun6;
簖 đoán
Nghĩa Trung Việt của từ 簖
Giản thể của chữ 籪.đoán, như "đoán (đăng bẫy cá)" (gdhn)
Nghĩa của 簖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (籪)
[duàn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: ĐOẠN
cái đăng; cái cừ (bắt cá)。拦河插在水里的竹栅栏,用来阻挡鱼、虾、螃蟹,以便捕捉。
鱼簖
cái đăng cá
[duàn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: ĐOẠN
cái đăng; cái cừ (bắt cá)。拦河插在水里的竹栅栏,用来阻挡鱼、虾、螃蟹,以便捕捉。
鱼簖
cái đăng cá
Chữ gần giống với 簖:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Dị thể chữ 簖
籪,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 锻;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun3;
鍛 đoán
◎Như: đoán luyện 鍛鍊 rèn đúc, rèn luyện.
(Danh) Đá mài dao.
đoàn, như "đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)" (gdhn)
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun3;
鍛 đoán
Nghĩa Trung Việt của từ 鍛
(Động) Rèn, luyện.◎Như: đoán luyện 鍛鍊 rèn đúc, rèn luyện.
(Danh) Đá mài dao.
đoàn, như "đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鍛:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Tự hình:

Biến thể giản thể: 断;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun3 dyun6 tyun5
1. [憶斷] ức đoán 2. [斷腸] đoạn trường 3. [不斷] bất đoạn 4. [肝腸寸斷] can tràng thốn đoạn 5. [禁斷] cấm đoán 6. [句斷] cú đoạn 7. [診斷] chẩn đoán 8. [折斷] chiết đoạn 9. [壟斷] lũng đoạn 10. [剖斷] phẫu đoán 11. [判斷] phán đoán 12. [中斷] trung đoạn;
斷 đoạn, đoán
◎Như: khảm đoạn 砍斷 chặt đứt, cát đoạn 割斷 cắt đứt.
◇Dịch Kinh 易經: Đoạn mộc vi xử, quật địa vi cữu 斷木為杵, 掘地為臼 (Hệ từ hạ 繫辭下) Bửa gỗ làm chày, đào đất làm cối.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tương tục khổ bất đoạn 相續苦不斷 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Khổ đau nối tiếp nhau không đứt.
(Động) Dứt, cách hẳn.
◎Như: ân đoạn nghĩa tuyệt 恩斷義絕 hết ơn dứt nghĩa, đoạn liễu âm tấn 斷了音訊 bặt hết tin tức.
(Động) Kiêng bỏ, cai.
◎Như: đoạn yên 斷菸 bỏ hút thuốc, đoạn nãi 斷奶 cai sữa, đoạn tửu 斷酒 kiêng rượu.Một âm là đoán.
(Động) Xét, quyết định.
◎Như: đoán ngục 斷獄 xét xử, chẩn đoán 診斷 xem mạch đoán căn bệnh.
(Phó) Quyết, tuyệt đối.
◎Như: đoán vô thử lí 斷無此理 quyết không có cái lẽ ấy, thử sự đoán nhiên tố bất đắc 此事斷然做不得 việc này tuyệt đối không thể làm được.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã cật giá cá phương ái cật tửu, cật liễu tửu tài hữu thi. Nhược bất thị giá lộc nhục, kim nhi đoán bất năng tác thi 我吃這個方愛吃酒, 吃了酒才有詩. 若不是這鹿肉, 今兒斷不能作詩 (Đệ tứ thập cửu hồi) Tôi ăn món này muốn uống rượu, có uống rượu mới ra thơ chứ. Nếu không cò món thịt hươu này, hôm nay chắc chắn không làm được thơ.
đoán, như "chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán" (gdhn)
đoạn, như "đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn" (gdhn)
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun3 dyun6 tyun5
1. [憶斷] ức đoán 2. [斷腸] đoạn trường 3. [不斷] bất đoạn 4. [肝腸寸斷] can tràng thốn đoạn 5. [禁斷] cấm đoán 6. [句斷] cú đoạn 7. [診斷] chẩn đoán 8. [折斷] chiết đoạn 9. [壟斷] lũng đoạn 10. [剖斷] phẫu đoán 11. [判斷] phán đoán 12. [中斷] trung đoạn;
斷 đoạn, đoán
Nghĩa Trung Việt của từ 斷
(Động) Đứt, gãy, làm cho đứt.◎Như: khảm đoạn 砍斷 chặt đứt, cát đoạn 割斷 cắt đứt.
◇Dịch Kinh 易經: Đoạn mộc vi xử, quật địa vi cữu 斷木為杵, 掘地為臼 (Hệ từ hạ 繫辭下) Bửa gỗ làm chày, đào đất làm cối.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tương tục khổ bất đoạn 相續苦不斷 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Khổ đau nối tiếp nhau không đứt.
(Động) Dứt, cách hẳn.
◎Như: ân đoạn nghĩa tuyệt 恩斷義絕 hết ơn dứt nghĩa, đoạn liễu âm tấn 斷了音訊 bặt hết tin tức.
(Động) Kiêng bỏ, cai.
◎Như: đoạn yên 斷菸 bỏ hút thuốc, đoạn nãi 斷奶 cai sữa, đoạn tửu 斷酒 kiêng rượu.Một âm là đoán.
(Động) Xét, quyết định.
◎Như: đoán ngục 斷獄 xét xử, chẩn đoán 診斷 xem mạch đoán căn bệnh.
(Phó) Quyết, tuyệt đối.
◎Như: đoán vô thử lí 斷無此理 quyết không có cái lẽ ấy, thử sự đoán nhiên tố bất đắc 此事斷然做不得 việc này tuyệt đối không thể làm được.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã cật giá cá phương ái cật tửu, cật liễu tửu tài hữu thi. Nhược bất thị giá lộc nhục, kim nhi đoán bất năng tác thi 我吃這個方愛吃酒, 吃了酒才有詩. 若不是這鹿肉, 今兒斷不能作詩 (Đệ tứ thập cửu hồi) Tôi ăn món này muốn uống rượu, có uống rượu mới ra thơ chứ. Nếu không cò món thịt hươu này, hôm nay chắc chắn không làm được thơ.
đoán, như "chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán" (gdhn)
đoạn, như "đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn" (gdhn)
Chữ gần giống với 斷:
斷,Dị thể chữ 斷
断,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 簖;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun6;
籪 đoán
◎Như: ngư đoán 魚籪 lờ bắt cá.
đoán, như "đoán (đăng bẫy cá)" (gdhn)
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun6;
籪 đoán
Nghĩa Trung Việt của từ 籪
(Danh) Cái lờ, cái đó (đồ đan bằng tre để bắt cá, tôm, cua, v.v.).◎Như: ngư đoán 魚籪 lờ bắt cá.
đoán, như "đoán (đăng bẫy cá)" (gdhn)
Dị thể chữ 籪
簖,
Tự hình:

Dịch đoán sang tiếng Trung hiện đại:
猜 ; 猜测 ; 推测 ; 猜度 ; 揣度; 猜想; 猜料; 估计; 猜祥 ; 猜摸; 测度; 推测; 揣度; 忖 ; 忖度; 忖量; 怀疑 《根据不明显的线索或凭想象来寻找正确的解答。》tâm tư của anh ta tôi đoán không thấu他的心思我猜不透。
câu đố này thật là khó đoán
这个谜语真难猜
anh đoán xem ai đến?
你猜谁来?
chuyện này phức tạp vô cùng, mà lại chẳng có chút manh mối nào, khiến cho người ta rất khó đoán ra.
这件事非常复杂, 而且一点儿线索也没有, 叫人很难猜测。
theo tôi đoán, ý đồ của hắn ta hoàn toàn không phải ở chỗ này đâu
据我猜度, 他的意图并不在于此。
kết quả sự tình, hiện nay còn rất khó đoán được.
事情的结果, 现在还很难猜料。
anh có gì thì nói ra đi, đừng bắt người ta đoán hoài.
你有什么话就说出来, 别让人家猜谜儿。
suy nghĩ của anh ta chẳng ai đoán được
他的心思叫人猜摸不透。
tôi đoán anh ta có dính líu đến chuyện này
我猜想他同这件事有关。
猜谜儿 《比喻猜测说话的真实意思或事情的真相。》
cô ấy nghĩ gì khó lòng đoán được
她的想法难以测度
căn cứ theo hướng gió mà đoán, thì hôm nay trời sẽ không mưa
根据风向测度, 今天不会下雨 揣摩 《反复思考推求; 揣度。》
trước sau tôi cũng không đoán được ý của anh ấy.
我始终揣摩不透他的意思。
tự đoán.
自忖
。
打哑谜 《没有明确地把意思说出来或表示出来, 让对方猜。》
có gì cứ nói thẳng ra, đừng dùng kiểu đoán này đoán nọ.
有话直说, 用不着打哑谜。 分 《料想。》
估 ; 估计; 估量; 估摸; 算; 算计 。《根据某些情况, 对事物的性质、数量、变化等做大概的推断。》
đoán xem mảnh ruộng này thu hoạch được bao nhiêu.
估一估一块地能收多少粮食。
tôi đoán anh ấy sẽ đến.
我估摸着他会来。
tôi đoán hôm nay anh ấy không đến.
我怀疑他今天来不了。 推定 《经推测而断定。》
推断 《推测断定。》
推想 《推测。》
捉摸 《猜测; 预料(多见于否定句)。》
khó đoán
难以捉摸
đoán không chắc
捉摸不定
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoán
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoán | 斷: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoán | 煅: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoán | 簖: | đoán (đăng bẫy cá) |
| đoán | 籪: | đoán (đăng bẫy cá) |

Tìm hình ảnh cho: đoán Tìm thêm nội dung cho: đoán
