Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đoán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ đoán:

断 đoạn, đoán煅 đoán锻 đoán踹 đoán簖 đoán鍛 đoán斷 đoạn, đoán籪 đoán

Đây là các chữ cấu thành từ này: đoán

đoạn, đoán [đoạn, đoán]

U+65AD, tổng 11 nét, bộ Cân 斤
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 斷;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun6 tyun5;

đoạn, đoán

Nghĩa Trung Việt của từ 断

Như chữ đoạn .

đoạn, như "đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn" (vhn)
đoán, như "chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán" (btcn)
đón, như "đưa đón, đón đường" (gdhn)

Nghĩa của 断 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (斷)
[duàn]
Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 11
Hán Việt: ĐOẠN
1. đứt。(长形的东西)分成两段或几段。
割断
cắt đứt
砍断
chặt đứt
断砖
cắt gạch; gạch mẻ.
绳子断了
dây đứt rồi.
2. đoạn tuyệt; cắt đứt; đứt; cúp; mất。断绝;隔绝。
断水
cúp nước
断电
mất điện; cúp điện
断奶
cai sữa; dứt sữa.
断了关系
cắt đứt quan hệ
音讯断了
không có tin tức gì nữa
3. chặn; chặn đường; chặn lại。拦截。
把对方的球断了下来。
chặn bóng của đối phương.
4. cai (rượu, thuốc)。戒除(烟酒)。
断烟
cai thuốc
断酒
cai rượu
5. quyết định; phán đoán; phán quyết。判断;决定。
断语
lời quyết định; lời nhận định
独断独行
độc đoán chuyên quyền.

6. nhất định; tuyệt đối (thường dùng trong câu phủ định)。,绝对;一定(多用于否定式)。
断无此理
không có lẽ nào như thế.
断不能信
nhất định không thể tin.
Từ ghép:
断埯 ; 断案 ; 断壁 ; 断壁残垣 ; 断编残简 ; 断层 ; 断肠 ; 断炊 ; 断代 ; 断代史 ; 断档 ; 断点 ; 断电 ; 断定 ; 断断 ; 断断续续 ; 断顿 ; 断发文身 ; 断根 ; 断喝 ; 断鹤续凫 ; 断黑 ; 断后 ; 断乎 ; 断魂 ; 断火 ; 断机 ; 断齑画粥 ; 断简残编 ; 断交 ; 断金 ; 断井颓垣 ; 断句 ; 断绝 ; 断开 ; 断口 ; 断粮 ; 断裂 ; 断流 ; 断垄 ; 断路 ; 断面 ; 断命 ; 断奶 ; 断念 ; 断片 ; 断七 ; 断气 ; 断然 ; 断死 ;
断送 ; 断头 ; 断头台 ; 断瓦残垣 ; 断弦 ; 断线 ; 断线风筝 ; 断想 ; 断行 ; 断续 ; 断言 ; 断语 ; 断狱 ; 断垣残壁 ; 断章取义 ; 断折 ; 断肢 ; 断种 ; 断子绝孙 ; 断奏

Chữ gần giống với 断:

, ,

Dị thể chữ 断

, ,

Chữ gần giống 断

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 断 Tự hình chữ 断 Tự hình chữ 断 Tự hình chữ 断

đoán [đoán]

U+7145, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun3;

đoán

Nghĩa Trung Việt của từ 煅


§ Cũng như đoán
.
đoán, như "chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán" (gdhn)

Nghĩa của 煅 trong tiếng Trung hiện đại:

[duàn]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: ĐOÀN
1. sao; nung (phương pháp điều chế thuốc Đông y)。放在火里烧(中药制法)。
煅石膏
nung thạch cao
2. trui; rèn。同"锻"。
Từ ghép:
煅烧 ; 煅石膏

Chữ gần giống với 煅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Dị thể chữ 煅

,

Chữ gần giống 煅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煅 Tự hình chữ 煅 Tự hình chữ 煅 Tự hình chữ 煅

đoán [đoán]

U+953B, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鍛;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun3;

đoán

Nghĩa Trung Việt của từ 锻

Giản thể của chữ .
đoàn, như "đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)" (gdhn)

Nghĩa của 锻 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鍛)
[duàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: ĐOÀN
rèn。锻造。
锻铁
rèn sắt
锻工
thợ rèn
锻接
rèn nối
Từ ghép:
锻锤 ; 锻打 ; 锻工 ; 锻焊 ; 锻件 ; 锻接 ; 锻炼 ; 锻炉 ; 锻模 ; 锻铁 ; 锻压 ; 锻造

Chữ gần giống với 锻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

Dị thể chữ 锻

,

Chữ gần giống 锻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锻 Tự hình chữ 锻 Tự hình chữ 锻 Tự hình chữ 锻

đoán [đoán]

U+8E39, tổng 16 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuai4, shuan4, duan4;
Việt bính: caai2 cyun2 jaai2;

đoán

Nghĩa Trung Việt của từ 踹

(Danh) Gót chân.

(Động)
(Dùng sức gót chân) đạp, đá.
◎Như: bả môn đoán khai
đạp cửa mở ra.

(Động)
Giậm chân, dọng chân.
◇Hoài Nam Tử : Đoán túc nhi nộ (Nhân gian huấn ) Giậm chân giận dữ.

(Động)
Mang, đi (giày).
◇Nho lâm ngoại sử : Cước đoán nhất song tiêm đầu ngoa (Đệ tứ thập cửu hồi) Chân mang một đôi ủng đầu nhọn.
xuyễn, như "xuyễn (đá nhẹ; dẫm vào)" (gdhn)

Nghĩa của 踹 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuài]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: XUYỄN
1. đạp; đá。脚底向外踢。
一脚就把门踹 开了。
đạp một cái cửa mở ra.
小马蹄子只顾乱踹 。
bốn vó ngựa con cứ đá lung tung.
2. giẫm; đạp。踩。
没留神一脚踹 在水沟里。
không để ý, giẫm một chân xuống rãnh nước.

Chữ gần giống với 踹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

Dị thể chữ 踹

,

Chữ gần giống 踹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踹 Tự hình chữ 踹 Tự hình chữ 踹 Tự hình chữ 踹

đoán [đoán]

U+7C16, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 籪;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun6;

đoán

Nghĩa Trung Việt của từ 簖

Giản thể của chữ .
đoán, như "đoán (đăng bẫy cá)" (gdhn)

Nghĩa của 簖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (籪)
[duàn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: ĐOẠN
cái đăng; cái cừ (bắt cá)。拦河插在水里的竹栅栏,用来阻挡鱼、虾、螃蟹,以便捕捉。
鱼簖
cái đăng cá

Chữ gần giống với 簖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

Dị thể chữ 簖

,

Chữ gần giống 簖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簖 Tự hình chữ 簖 Tự hình chữ 簖 Tự hình chữ 簖

đoán [đoán]

U+935B, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun3;

đoán

Nghĩa Trung Việt của từ 鍛

(Động) Rèn, luyện.
◎Như: đoán luyện
rèn đúc, rèn luyện.

(Danh)
Đá mài dao.
đoàn, như "đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鍛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍛

, ,

Chữ gần giống 鍛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍛 Tự hình chữ 鍛 Tự hình chữ 鍛 Tự hình chữ 鍛

đoạn, đoán [đoạn, đoán]

U+65B7, tổng 18 nét, bộ Cân 斤
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun3 dyun6 tyun5
1. [憶斷] ức đoán 2. [斷腸] đoạn trường 3. [不斷] bất đoạn 4. [肝腸寸斷] can tràng thốn đoạn 5. [禁斷] cấm đoán 6. [句斷] cú đoạn 7. [診斷] chẩn đoán 8. [折斷] chiết đoạn 9. [壟斷] lũng đoạn 10. [剖斷] phẫu đoán 11. [判斷] phán đoán 12. [中斷] trung đoạn;

đoạn, đoán

Nghĩa Trung Việt của từ 斷

(Động) Đứt, gãy, làm cho đứt.
◎Như: khảm đoạn
chặt đứt, cát đoạn cắt đứt.
◇Dịch Kinh : Đoạn mộc vi xử, quật địa vi cữu , (Hệ từ hạ ) Bửa gỗ làm chày, đào đất làm cối.
◇Pháp Hoa Kinh : Tương tục khổ bất đoạn (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Khổ đau nối tiếp nhau không đứt.

(Động)
Dứt, cách hẳn.
◎Như: ân đoạn nghĩa tuyệt hết ơn dứt nghĩa, đoạn liễu âm tấn bặt hết tin tức.

(Động)
Kiêng bỏ, cai.
◎Như: đoạn yên bỏ hút thuốc, đoạn nãi cai sữa, đoạn tửu kiêng rượu.Một âm là đoán.

(Động)
Xét, quyết định.
◎Như: đoán ngục xét xử, chẩn đoán xem mạch đoán căn bệnh.

(Phó)
Quyết, tuyệt đối.
◎Như: đoán vô thử lí quyết không có cái lẽ ấy, thử sự đoán nhiên tố bất đắc việc này tuyệt đối không thể làm được.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngã cật giá cá phương ái cật tửu, cật liễu tửu tài hữu thi. Nhược bất thị giá lộc nhục, kim nhi đoán bất năng tác thi , . 鹿, (Đệ tứ thập cửu hồi) Tôi ăn món này muốn uống rượu, có uống rượu mới ra thơ chứ. Nếu không cò món thịt hươu này, hôm nay chắc chắn không làm được thơ.

đoán, như "chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán" (gdhn)
đoạn, như "đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn" (gdhn)

Chữ gần giống với 斷:

,

Dị thể chữ 斷

,

Chữ gần giống 斷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斷 Tự hình chữ 斷 Tự hình chữ 斷 Tự hình chữ 斷

đoán [đoán]

U+7C6A, tổng 24 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun6;

đoán

Nghĩa Trung Việt của từ 籪

(Danh) Cái lờ, cái đó (đồ đan bằng tre để bắt cá, tôm, cua, v.v.).
◎Như: ngư đoán
lờ bắt cá.
đoán, như "đoán (đăng bẫy cá)" (gdhn)

Chữ gần giống với 籪:

, , 𥷺, 𥷻,

Dị thể chữ 籪

,

Chữ gần giống 籪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籪 Tự hình chữ 籪 Tự hình chữ 籪 Tự hình chữ 籪

Dịch đoán sang tiếng Trung hiện đại:

猜 ; 猜测 ; 推测 ; 猜度 ; 揣度; 猜想; 猜料; 估计; 猜祥 ; 猜摸; 测度; 推测; 揣度; 忖 ; 忖度; 忖量; 怀疑 《根据不明显的线索或凭想象来寻找正确的解答。》tâm tư của anh ta tôi đoán không thấu
他的心思我猜不透。
câu đố này thật là khó đoán
这个谜语真难猜
anh đoán xem ai đến?
你猜谁来?
chuyện này phức tạp vô cùng, mà lại chẳng có chút manh mối nào, khiến cho người ta rất khó đoán ra.
这件事非常复杂, 而且一点儿线索也没有, 叫人很难猜测。
theo tôi đoán, ý đồ của hắn ta hoàn toàn không phải ở chỗ này đâu
据我猜度, 他的意图并不在于此。
kết quả sự tình, hiện nay còn rất khó đoán được.
事情的结果, 现在还很难猜料。
anh có gì thì nói ra đi, đừng bắt người ta đoán hoài.
你有什么话就说出来, 别让人家猜谜儿。
suy nghĩ của anh ta chẳng ai đoán được
他的心思叫人猜摸不透。
tôi đoán anh ta có dính líu đến chuyện này
我猜想他同这件事有关。
猜谜儿 《比喻猜测说话的真实意思或事情的真相。》
cô ấy nghĩ gì khó lòng đoán được
她的想法难以测度
căn cứ theo hướng gió mà đoán, thì hôm nay trời sẽ không mưa
根据风向测度, 今天不会下雨 揣摩 《反复思考推求; 揣度。》
trước sau tôi cũng không đoán được ý của anh ấy.
我始终揣摩不透他的意思。
tự đoán.
自忖

打哑谜 《没有明确地把意思说出来或表示出来, 让对方猜。》
có gì cứ nói thẳng ra, đừng dùng kiểu đoán này đoán nọ.
有话直说, 用不着打哑谜。 分 《料想。》
估 ; 估计; 估量; 估摸; 算; 算计 。《根据某些情况, 对事物的性质、数量、变化等做大概的推断。》
đoán xem mảnh ruộng này thu hoạch được bao nhiêu.
估一估一块地能收多少粮食。
tôi đoán anh ấy sẽ đến.
我估摸着他会来。
tôi đoán hôm nay anh ấy không đến.
我怀疑他今天来不了。 推定 《经推测而断定。》
推断 《推测断定。》
推想 《推测。》
捉摸 《猜测; 预料(多见于否定句)。》
khó đoán
难以捉摸
đoán không chắc
捉摸不定

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoán

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoán:đoán (đăng bẫy cá)
đoán:đoán (đăng bẫy cá)
đoán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đoán Tìm thêm nội dung cho: đoán