Chữ 膴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膴, chiết tự chữ HÔ, VŨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 膴:

膴 hô, vũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膴

Chiết tự chữ hô, vũ bao gồm chữ 肉 無 hoặc 月 無 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膴 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 無
  • nhục, nậu
  • mô, vô
  • 2. 膴 cấu thành từ 2 chữ: 月, 無
  • ngoạt, nguyệt
  • mô, vô
  • hô, vũ [hô, vũ]

    U+81B4, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu1, wu3, mei2, wu2;
    Việt bính: fu1 mou5;

    hô, vũ

    Nghĩa Trung Việt của từ 膴

    (Danh) Thịt khô đã bỏ xương.

    (Danh)
    Miếng thịt cá lớn dùng để tế lễ ngày xưa.

    (Danh)
    Phép tắc.
    ◇Thi Kinh
    : Dân tuy mĩ hô, Hoặc triết hoặc mưu , (Tiểu nhã , Tiểu mân ) Dân dù cho có phép tắc tốt đẹp, Có người hiền triết có kẻ mưu trí.Một âm là .

    (Tính)
    Nhiều, hậu.
    ◇Thi Kinh : Tỏa tỏa nhân á, Tắc vô vũ sĩ , (Tiểu nhã , Tiết nam san ) Những anh em bạn rể bên họ vợ nhỏ nhen (của ngài), Thì chớ trọng dụng (hậu đãi).

    (Tính)
    Màu mỡ.
    ◎Như: vũ vũ màu mỡ.
    ◇Thi Kinh : Chu nguyên vũ vũ, Cận đồ như di , (Đại nhã , Miên 綿) Đất nhà Chu bằng phẳng màu mỡ, Rau cần rau đồ ngọt như đường.

    Chữ gần giống với 膴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,

    Dị thể chữ 膴

    𰮇,

    Chữ gần giống 膴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膴 Tự hình chữ 膴 Tự hình chữ 膴 Tự hình chữ 膴

    膴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膴 Tìm thêm nội dung cho: 膴