Từ: 离弦走板儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离弦走板儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离弦走板儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[líxiánzǒubǎnr] chệch hướng; lạc hướng (ví với lời nói hay việc làm vượt ra ngoài chuẩn mực đã được công nhận)。比喻说话或做事偏离公认的准则。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
离弦走板儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离弦走板儿 Tìm thêm nội dung cho: 离弦走板儿