Từ: 东道国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东道国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东道国 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngdàoguó] nước chủ nhà; nước đăng cai。负责组织、安排国际会议、比赛等在本国举行的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
东道国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东道国 Tìm thêm nội dung cho: 东道国