Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 精力 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnglì] tinh lực; tinh thần và thể lực; sinh lực; nghị lực。精神和体力。
精力充沛。
tinh lực đầy đủ; sung sức.
精力旺盛。
sinh lực dồi dào.
精力充沛。
tinh lực đầy đủ; sung sức.
精力旺盛。
sinh lực dồi dào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 精力 Tìm thêm nội dung cho: 精力
