Từ: 精力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 精 • 力

Nghĩa của 精力 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnglì] tinh lực; tinh thần và thể lực; sinh lực; nghị lực。精神和体力。
精力充沛。
tinh lực đầy đủ; sung sức.
精力旺盛。
sinh lực dồi dào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh精:trắng tinh
tênh精:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
精力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精力 Tìm thêm nội dung cho: 精力