Từ: 离散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离散 trong tiếng Trung hiện đại:

[lísàn] ly tán; chia lìa; phân tán (người trong gia đình)。分散不能团聚(多指亲属)。
家人离散 。
người trong gia đình bị ly tán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
离散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离散 Tìm thêm nội dung cho: 离散