Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 秃笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秃笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秃笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūbǐ] bút cùn; cây bút tồi。没有笔尖儿的毛笔。比喻不高明的写作能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秃

ngốc:thằng ngốc
thóc:hạt thóc, phơi thóc
thốc:thốc (trơ trụi)
trọc:cạo trọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
秃笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秃笔 Tìm thêm nội dung cho: 秃笔