Từ: 一炮打响 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一炮打响:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一炮打响 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīpàodǎxiǎng] làm lần đầu đã thành công。比喻第一次行动就获得很大成功。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng
一炮打响 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一炮打响 Tìm thêm nội dung cho: 一炮打响