Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一炮打响 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一炮打响:
Nghĩa của 一炮打响 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīpàodǎxiǎng] làm lần đầu đã thành công。比喻第一次行动就获得很大成功。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 响
| hưởng | 响: | ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng |
| hắng | 响: | đằng hắng, hắng giọng |

Tìm hình ảnh cho: 一炮打响 Tìm thêm nội dung cho: 一炮打响
