Chữ 鵶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵶, chiết tự chữ A, NHA, ÁC, Ó

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵶:

鵶 nha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鵶

Chiết tự chữ a, nha, ác, ó bao gồm chữ 亞 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鵶 cấu thành từ 2 chữ: 亞, 鳥
  • a, á
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • nha [nha]

    U+9D76, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ya1;
    Việt bính: ;

    nha

    Nghĩa Trung Việt của từ 鵶

    Tục dùng như chữ nha .

    ác, như "gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen)" (vhn)
    nha, như "nha (con quạ): nha tước (sáo đen)" (btcn)
    a, như "ác vàng" (gdhn)
    ó, như "chim ó" (gdhn)

    Nghĩa của 鵶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yā]Bộ: 鸟- Điểu
    Số nét: 19
    Hán Việt:
    xem "鸦"。同"鸦"。

    Chữ gần giống với 鵶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

    Dị thể chữ 鵶

    , 𱉨,

    Chữ gần giống 鵶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鵶 Tự hình chữ 鵶 Tự hình chữ 鵶 Tự hình chữ 鵶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵶

    a:ác vàng
    nha:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)
    ác:gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen)
    ó:chim ó
    鵶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鵶 Tìm thêm nội dung cho: 鵶