Từ: tam quốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tam quốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tam • quốc

tam quốc
Ba nước phân lập
Ngụy
魏,
Ngô
吳,
Thục
蜀 hồi cuối đời Hán (220-280).

Dịch tam quốc sang tiếng Trung hiện đại:

三国 《魏、蜀、吴三国并立的时期(魏, 公元220- 265; 蜀, 公元221- 263; 吴, 公元222-280)。参看"魏"、"蜀"; "吴"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tam

tam三:tam(số 3),tam giác
tam𰒼:tam (nối, tiếp, đơm)
tam叁:tam (ba), truyền tam quân
tam仨: 
tam叄:tam (ba), truyền tam quân
tam弎:tam vị, tam bảo
tam慚: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: quốc

quốc囯:tổ quốc
quốc国:tổ quốc
quốc國:tổ quốc

Gới ý 15 câu đối có chữ tam:

九十春光堂前活佛,三千甲子上靈春

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

五十花筵開北海,三千朱履慶南山

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

休辭客路三千遠,須念人生七十稀

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

春風十載交情舊,夜雨三秋別恨多

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

三千歲月春常在,七十丰神古所稀

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

蕭吹夜色三更韻,粧點春容二月花

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

面命只今無一語,心喪未可短三年

Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

鸞分十載雲中舞,鶴別三更月下鳴

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

tam quốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tam quốc Tìm thêm nội dung cho: tam quốc