Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chao trong tiếng Việt:
["- 1 d. cn. đậu phụ nhự. Món ăn làm bằng đậu phụ để lên men trong dung dịch rượu và muối.","- 2 d. cn. chao đèn. Bộ phận thường có hình nón cụt, úp trên bóng đèn để hắt ánh sáng xuống.","- 3 đg. 1 Đưa qua đưa lại dưới nước, khi nghiêng bên này khi nghiêng bên kia, thường để rửa, để xúc. Chao chân ở cầu ao. Chao rổ rau. Chao tôm tép. 2 Nghiêng nhanh từ bên này sang bên kia, và ngược lại. Con cò chao đôi cánh. Thuyền chao qua chao lại.","- 4 c. Tiếng thốt ra khi xúc động đột ngột. Chao! Trăng đẹp quá."]Dịch chao sang tiếng Trung hiện đại:
豉 《食品, 把黄豆或黑豆泡透蒸熟或煮熟, 经过发酵而成。有咸淡两种, 都可放在菜里调味, 淡豆豉也入药。》臭豆腐 《发酵后有特殊气味的小块豆腐, 可作菜。》
豆豉 《食品, 把黄豆或黑豆泡透蒸熟或煮熟, 经过发酵而成。有咸淡两种, 都可放在菜里调味, 淡豆豉也入药。》
豆腐乳 《食品, 用小块的豆腐做坯, 经过发酵、腌制而成。也叫腐乳、酱豆腐。》
豆乳; 腐乳 《豆腐乳。》
灯罩; 灯罩子 《灯上集中灯光或防风的东西, 如电灯上的灯伞, 煤油灯上的玻璃罩儿。》
捕捞 《捕捉和打捞(水生动植物)。》
翩翻 《上下飞动的样子。》
摇晃; 摇动; 晃荡 《摇摆。》
漂洗 《漂白洗涤。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chao
| chao | 挍: | chao (món ăn làm bằng đậu phụ, để lên men trong dung dịch rượu và muối); chao đảo |
| chao | 洲: | chao qua chao lại; ôi chao! (tiếng than) |
| chao | 焯: | chao (món ăn làm bằng đậu phụ, để lên men trong dung dịch rượu và muối); chao đảo |

Tìm hình ảnh cho: chao Tìm thêm nội dung cho: chao
