Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khắc phục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khắc phục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khắcphục

khắc phục
Thu phục.
◇Ba Kim 金:
Ngã cấp nhĩ đái lai hảo tiêu tức: Độc San khắc phục liễu
息: 了 (Hàn dạ 夜, Thập bát).Chiến thắng, chế phục.
◎Như:
giá kiện sự bất quản hữu đa khốn nan, ngã môn đô yếu tưởng biện pháp khắc phục
難, .Kiềm chế.
◇Hồng Thâm 深:
Thụy Phương dã tự tri bất đối, nỗ lực khắc phục tự kỉ, thức can nhãn lệ
對, 己, 淚 (Kiếp hậu đào hoa 花, Ngũ tứ 四) Thụy Phương cũng tự biết mình không đúng, gắng sức tự kiềm chế, lau khô nước mắt.

Nghĩa khắc phục trong tiếng Việt:

["- Thắng những khó khăn để đạt mục đích của mình: Khắc phục các trở ngại. Khắc phục khuyết điểm. Sửa chữa khuyết điểm để tiến bộ."]

Dịch khắc phục sang tiếng Trung hiện đại:

超越 《超出; 越过。》
克; 克制; 克服 《用坚强的意志和力量战胜(缺点, 错误, 坏现象, 不利条件等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khắc

khắc:khắc khoải
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắc:tương khắc, xung khắc
khắc:khắc khoải
khắc:khắc khoải
khắc:tương khắc, xung khắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: phục

phục:phục vào một chỗ
phục:phục hồi, phục chức
phục:phục nơi màn trướng
phục:phục hồi, phục chức
phục:tâm phục
phục:tin phục
phục:phục (nước xoáy)
phục:béo phục phịch
phục:phục linh (tên vị thuốc)
phục:phục (củ cải trắng)
phục:bao phục (gói bằng vải)
phục:bao phục (gói bằng vải)
phục:phục (hải vật cho bào ngư)
phục:phục (hải vật cho bào ngư)

Gới ý 17 câu đối có chữ khắc:

滿

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

khắc phục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khắc phục Tìm thêm nội dung cho: khắc phục