Từ: phần phật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phần phật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phần • phật

Nghĩa phần phật trong tiếng Việt:

["- Tiếng đập của một vật mỏng và rộng rung chuyển khi gió thổi vào: Buồm kêu phần phật trong cơn dông."]

Dịch phần phật sang tiếng Trung hiện đại:

烘烘 《象声词, 形容火着得旺的声音。》呼啦 《象声词。》
gió thổi cờ bay phần phật.
红旗被风吹得呼啦 呼啦地响。
呼喇 《同"呼啦"。》
翙 《翙翙。鸟飞声。》
喇 《象声词。》
gió thổi cờ đỏ bay phần phật.
红旗被风吹得喇喇地响。
沥沥 《象声词, 多形容风声或水声。》
gió thổi phần phật.
风吹沥沥有声。
猎猎 《象声词, 形容风声及旗帜等被风吹动声音。》
漫卷 《 (旗帜)随风翻卷。》
嫳; 瞥屑 《形容衣服飘动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phần

phần份:một phần
phần仿:bay phần phật; chia phần
phần分:một phần
phần坟:phần mộ
phần墳:phần mộ
phần枌:cây phần
phần棼:cây phần
phần𣸣:phây phây
phần焚:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phần燔:phần (nướng)
phần蕡:phần (quả sai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phật

phật乀:phật (nét mác của chữ Hán)
phật𫢋:đức phật, phật giáo
phật𬽭:đức phật, phật giáo
phật佛:đức phật, phật giáo
phật怫:phật ý
phật髴:đức phật, phật giáo
phần phật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phần phật Tìm thêm nội dung cho: phần phật