Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phần phật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phần phật:
Nghĩa phần phật trong tiếng Việt:
["- Tiếng đập của một vật mỏng và rộng rung chuyển khi gió thổi vào: Buồm kêu phần phật trong cơn dông."]Dịch phần phật sang tiếng Trung hiện đại:
烘烘 《象声词, 形容火着得旺的声音。》呼啦 《象声词。》gió thổi cờ bay phần phật.
红旗被风吹得呼啦 呼啦地响。
呼喇 《同"呼啦"。》
翙 《翙翙。鸟飞声。》
喇 《象声词。》
gió thổi cờ đỏ bay phần phật.
红旗被风吹得喇喇地响。
沥沥 《象声词, 多形容风声或水声。》
gió thổi phần phật.
风吹沥沥有声。
猎猎 《象声词, 形容风声及旗帜等被风吹动声音。》
漫卷 《 (旗帜)随风翻卷。》
嫳; 瞥屑 《形容衣服飘动。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phần
| phần | 份: | một phần |
| phần | 仿: | bay phần phật; chia phần |
| phần | 分: | một phần |
| phần | 坟: | phần mộ |
| phần | 墳: | phần mộ |
| phần | 枌: | cây phần |
| phần | 棼: | cây phần |
| phần | 𣸣: | phây phây |
| phần | 焚: | phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy) |
| phần | 燔: | phần (nướng) |
| phần | 蕡: | phần (quả sai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phật
| phật | 乀: | phật (nét mác của chữ Hán) |
| phật | 𫢋: | đức phật, phật giáo |
| phật | 𬽭: | đức phật, phật giáo |
| phật | 佛: | đức phật, phật giáo |
| phật | 怫: | phật ý |
| phật | 髴: | đức phật, phật giáo |

Tìm hình ảnh cho: phần phật Tìm thêm nội dung cho: phần phật
