Từ: 杂志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杂志 trong tiếng Trung hiện đại:

[zázhì] 1. tạp chí; tập san。刊物。
报章杂志
báo chí tạp chí
2. ghi chép vặt vãnh; ghi chép vụn vặt (thường dùng làm tên sách)。零碎的笔记(多用做书名)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
杂志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杂志 Tìm thêm nội dung cho: 杂志