Từ: 秉国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秉国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秉国 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngguó] nắm triều chính; nắm chính quyền; nắm quyền。执掌朝政。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秉

bảnh:bảnh bao
bỉnh:bỉnh chính (cầm quyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
秉国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秉国 Tìm thêm nội dung cho: 秉国