Từ: 驴肝肺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驴肝肺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 驴 • 肝 • 肺

Nghĩa của 驴肝肺 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǘgānfèi] lòng lang dạ thú。比喻极坏的心肠。
好心当作驴肝肺。
có lòng tốt lại bị cho là lòng lang dạ thú; làm ơn mắc oán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驴

lư驴:lư (con lừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

can肝:can trường, can đảm
gan肝:lá gan; gan dạ; gan lì
gang肝: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺

chị肺:chị em
phế肺:phế ngôi
phổi肺:lá phổi
驴肝肺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驴肝肺 Tìm thêm nội dung cho: 驴肝肺