Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 驴肝肺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驴肝肺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驴肝肺 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǘgānfèi] lòng lang dạ thú。比喻极坏的心肠。
好心当作驴肝肺。
có lòng tốt lại bị cho là lòng lang dạ thú; làm ơn mắc oán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驴

:lư (con lừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

can:can trường, can đảm
gan:lá gan; gan dạ; gan lì
gang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺

chị:chị em
phế:phế ngôi
phổi:lá phổi
驴肝肺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驴肝肺 Tìm thêm nội dung cho: 驴肝肺