Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 銑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銑, chiết tự chữ TEN, TIỂN, TIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銑:
銑
Biến thể giản thể: 铣;
Pinyin: xian3, xi3, xian1;
Việt bính: sin2;
銑 tiển
(Danh) Hai góc miệng chuông.
ten, như "bị ten đồng (nước màu xanh bị oxy hoá từ đồng)" (vhn)
tiển, như "tiển (thép đúc; xem tiện)" (gdhn)
tiện, như "tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)" (gdhn)
Pinyin: xian3, xi3, xian1;
Việt bính: sin2;
銑 tiển
Nghĩa Trung Việt của từ 銑
(Danh) Gang, một loài kim có chất rất sáng, dùng để đúc nồi đúc chảo.(Danh) Hai góc miệng chuông.
ten, như "bị ten đồng (nước màu xanh bị oxy hoá từ đồng)" (vhn)
tiển, như "tiển (thép đúc; xem tiện)" (gdhn)
tiện, như "tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 銑:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 銑
铣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 銑
| ten | 銑: | bị ten đồng (nước màu xanh bị oxy hoá từ đồng) |
| tiển | 銑: | tiển (thép đúc; xem tiện) |
| tiện | 銑: | tiện (cưa, công việc cưa, máy cưa) |

Tìm hình ảnh cho: 銑 Tìm thêm nội dung cho: 銑
