Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bỉnh tính
Tính tình trời phú sẵn.
◎Như:
bỉnh tính quai trương
秉性乖張 tính tình ngang ngược.
Nghĩa của 秉性 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐngxìng] 名
tính cách; tính tình。性格。
秉性纯朴。
tính tình chất phác
tính cách; tính tình。性格。
秉性纯朴。
tính tình chất phác
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秉
| bảnh | 秉: | bảnh bao |
| bỉnh | 秉: | bỉnh chính (cầm quyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 秉性 Tìm thêm nội dung cho: 秉性
