Từ: 种种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 种种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 种种 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǒngzhǒng] các loại; đủ loại。各种各样。
克服种种困难。
khắc phục mọi khó khăn
遇到种种问题。
gặp mọi vấn đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
种种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 种种 Tìm thêm nội dung cho: 种种