Cao su chống va đập cửa

Từ: 抚慰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抚慰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抚慰 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔwèi] an ủi; vỗ về; thăm hỏi。安慰。
百般抚慰
an ủi trăm điều
抚慰灾民
thăm hỏi nạn dân thiên tai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抚

phủ:phủ dụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慰

:yen ủi, an ủi, hết lo
ủi:an ủi
抚慰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抚慰 Tìm thêm nội dung cho: 抚慰