Cao su chống va đập cửa

Chữ 阅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阅, chiết tự chữ DUYỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阅:

阅 duyệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阅

Chiết tự chữ duyệt bao gồm chữ 门 兑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阅 cấu thành từ 2 chữ: 门, 兑
  • mon, môn
  • đoài, đoái
  • duyệt [duyệt]

    U+9605, tổng 10 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閱;
    Pinyin: yue4;
    Việt bính: jyut6;

    duyệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 阅

    Giản thể của chữ .
    duyệt, như "kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt" (gdhn)

    Nghĩa của 阅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閱)
    [yuè]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 15
    Hán Việt: DUYỆT
    1. đọc; xem; duyệt。看(文字)。
    阅 览
    đọc; xem
    订阅 期刊
    đặt tập san định kỳ
    翻阅 文件
    duyệt văn kiện
    2. duyệt。检阅。
    阅 兵
    duyệt binh
    3. trải qua; từng trải; kinh qua。经历;经过。
    阅 历
    từng trải
    试行已阅 三月。
    việc làm thử đã làm được ba tháng.
    Từ ghép:
    阅兵 ; 阅读 ; 阅卷 ; 阅览 ; 阅历 ; 阅世

    Chữ gần giống với 阅:

    , , , ,

    Dị thể chữ 阅

    , ,

    Chữ gần giống 阅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阅 Tự hình chữ 阅 Tự hình chữ 阅 Tự hình chữ 阅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阅

    duyệt:kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt
    阅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阅 Tìm thêm nội dung cho: 阅