Cao su chống va đập cửa
Chữ 阅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阅, chiết tự chữ DUYỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阅:
阅
Biến thể phồn thể: 閱;
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;
阅 duyệt
duyệt, như "kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt" (gdhn)
Pinyin: yue4;
Việt bính: jyut6;
阅 duyệt
Nghĩa Trung Việt của từ 阅
Giản thể của chữ 閱.duyệt, như "kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt" (gdhn)
Nghĩa của 阅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閱)
[yuè]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: DUYỆT
1. đọc; xem; duyệt。看(文字)。
阅 览
đọc; xem
订阅 期刊
đặt tập san định kỳ
翻阅 文件
duyệt văn kiện
2. duyệt。检阅。
阅 兵
duyệt binh
3. trải qua; từng trải; kinh qua。经历;经过。
阅 历
từng trải
试行已阅 三月。
việc làm thử đã làm được ba tháng.
Từ ghép:
阅兵 ; 阅读 ; 阅卷 ; 阅览 ; 阅历 ; 阅世
[yuè]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: DUYỆT
1. đọc; xem; duyệt。看(文字)。
阅 览
đọc; xem
订阅 期刊
đặt tập san định kỳ
翻阅 文件
duyệt văn kiện
2. duyệt。检阅。
阅 兵
duyệt binh
3. trải qua; từng trải; kinh qua。经历;经过。
阅 历
từng trải
试行已阅 三月。
việc làm thử đã làm được ba tháng.
Từ ghép:
阅兵 ; 阅读 ; 阅卷 ; 阅览 ; 阅历 ; 阅世
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阅
| duyệt | 阅: | kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt |

Tìm hình ảnh cho: 阅 Tìm thêm nội dung cho: 阅
